Đơn vị tính: Tỷ đồng
Hạng mục 
ODA 
Đối ứng 
Tổng 
Tổng mức đầu tư461.9155.61517.52
Lũy kế thanh toán288.2119.61307.83
Tỷ lệ thanh toán/TMĐT (%)62.4035.2759.48
KH vốn 2020 được giao178.238.30186.53
Lũy kế thanh toán từ đầu năm148.069.18157.24
Tỷ lệ thanh toán 2020/KH vốn (%)83.07110.6084.30

Tiểu Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Nghệ An

I. Mục tiêu của dự án

Sửa chữa, nâng cấp các hồ đập nhằm phát huy nhiệm vụ cấp nước cho sản xuất nông nghiệp và dân sinh, đảm bảo an toàn công trình và vùng hạ du đập, cải tạo cảnh quan môi trường, góp phần cải thiện đời sống nhân dân vùng dự án.

II. Danh mục hồ chứa, thông số kỹ thuật, địa điểm xây dựng

TT

Tên TDA/ hồ chứa

Thông số kỹ thuật chính

Địa điểm (xã, huyện)

W trữ (triệu m3)

Hmax (m)

L (m)

I

Tiểu dự án hồ Khe Gang và tiểu dự án hồ Khe Sân

 

1

Khe Gang

2,146

12,5

486,5

Quỳnh Lưu

1

Khe Sân

1,23

15,8

383,0

Quỳnh Lưu

II

Tiểu dự án 3

 

 

1

La Ngà

0,53

8,0

265,0

Thanh Chương

2

Thanh Thủy

0,92

7,8

190,0

Nam Đàn

3

Hồ 271

0,28

14,0

150,0

Tân Kỳ

4

Hóc Ngẹt

0,3

14,0

170,0

Quỳnh Lưu

5

Khe Dung

1,00

8,0

200,0

Quỳnh Lưu

6

Hồ 3/9

0,25

7,0

200,0

Tân Kỳ

7

Đồn Húng

4,28

13,5

870,0

Yên Thành

8

Kẻ Sặt

4,45

12,0

580,0

Yên Thành

9

Hồ Tuần

0,30

7,0

160,0

Yên Thành

10

Khe Du

0,3

8,5

160,0

Đô Lương

11

Hòn Mát

1,72

12,0

180,0

Nghĩa Đàn

12

Rào Băng

0,87

8,0

550,0

Nam Đàn

13

Khe Dứa

0,7

9,0

310,0

Thái Hòa

II

Tiểu dự án 4

 

 

 

 

1

Ba Khe

0,423

23,5

118

Nam Lộc, Nam Đàn

2

Hồ Thành

0,423

23,5

118

Nam Kim, Nam Đàn

3

Đồng Nên

1,470

12,2

179

Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu

4

Khe Chùa

0,205

6,2

190,5

Phúc Thành, Yên Thành

5

Hố Lở

0,216

8,7

81

Minh Thành, Yên Thành

6

Xuân Nguyên

0,220

8,8

138

Đồng Thành, Yên Thành

7

Điểm Mới

0,860

10,7

131

Nghĩa Đức, Nghĩa Đàn

8

Hồ Xó

0,220

4

451

Quỳnh Mỹ, Quỳnh Lưu

9

Làng Sình

0,201

8,2

262

Nghĩa Thắng, Nghĩa Đàn

10

Đồng Vành

0,640

8,8

382

Hương Sơn, Tân Kỳ

11

Trảng Không

1,050

9,2

453

Thanh Xuân,

Thanh Chương

12

Đồng Kho

1,150

11,6

343,6

Đồng Văn, Tân Kỳ

13

Hồ 3-2

0,7

8,2

106

Nghĩa Thuận, Thái Hòa

14

Hồ Hao Hao

0,212

5

269,5

Khánh Sơn, Nam Đàn

15

Khe Giấy

0,239

7,7

112

Nam Hưng, Nam Đàn

16

Tre Vang

0,205

5,9

217

Nam Hưng, Nam Đàn

17

Khe Giang

0,2

4,8

213

Tây Thành, Yên Thành

18

Đập Bể

0,201

8,6

103

Nam Xuân, Nam Đàn

III. Tổng mức đầu tư

Kinh phí thực hiện dự án sửa chữa nâng cấp hồ Khe Gang (TDA1), hồ Khe Sân (TDA2) và tiểu dự án WB8 giai đoạn 1 tại tỉnh Nghệ An (TDA3) được UBND tỉnh phê duyệt là  317.781.622.000 VNĐ tương đương 14.123.627 USD. Kinh phí thực hiện Tiểu dự án 4 là 199.450.000.000 VNĐ.

 

IV. Đơn vị quản lý tiểu dự án

Chủ đầu tư tiểu dự án WB8 tỉnh Nghệ An:Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An

V. Địa chỉ liên hệ

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An 

Địa chỉ: Số 129 - đường Lê Hồng Phong - Vinh - Nghệ An

Giám đốc dự án: Nguyễn Hào - SĐT 0913274327

©:Copyright: Bản quyền thuộc Dự án Sửa chữa và Nâng cao An toàn Đập (WB8)

Thiết kế bởi CPMU & PIC. Hỗ trợ: Điện thoại: +24-666-49598; Email: miswb8@gmail.com