Đơn vị tính: Tỷ đồng
Hạng mục 
ODA 
Đối ứng 
Tổng 
Tổng mức đầu tư459.0025.43484.43
Lũy kế thanh toán39.1714.7053.87
Tỷ lệ thanh toán/TMĐT (%)8.5357.8211.12
KH vốn 2020 được giao 4.004.00
Lũy kế thanh toán từ đầu năm37.578.6646.23
Tỷ lệ thanh toán 2020/KH vốn (%) 216.551,155.86

                                                         Tiểu Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Hà Tĩnh
I. Mục Tiêu của dự án

Đầu tư sửa chữa, nâng cấp 25 hồ chứa nhằm đảm bảo an toàn công trình, an toàn tính mạng và tài sản cho nhân dân  vùng hạ du, cấp nước tưới cho 989ha lúa và 248ha  hoa màu

II. Danh mục hồ chứa, thông số kỹ thuật, địa điểm xây dựng

TT

Tên TDA/ hồ chứa

Thông số kỹ thuật chính

Địa điểm (xã, huyện)

W trữ (triệu m3)

Hmax (m)

L (m)

I

TDA 1:

 

 

 

 

1

 Lối Đồng

0,421

13,2

793

Kỳ Trinh, TX Kỳ Anh

2

 Ba Khe

1,017

9

805

Kỳ Bắc, Kỳ Anh

3

 Nước Xanh

1,606

10,6

1800

Kỳ Phong, Kỳ Anh

4

 Đá Đen

0,638

12,5

153

Ngọc Sơn,  Thạch Hà

5

Đập Bượm

0,300

10

88

Hương Thọ,  Vũ Quang

6

Khe Dẻ

2,158

13

237

Sơn Mai,  Hương Sơn

7

Khe Cò

4,605

19,6

90,7

Sơn Lễ, Hương Sơn

8

Khe Nhảy

0,408

8,5

222

Sơn Tiến, Hương Sơn

II

TDA 2:

 

 

 

 

1

Hồ Khe Tráng

0,920

11,5

230

Phương Mỹ, Hương Khê

2

Hồ Đá Bạc

2,950

25,7

585

Đậu Liêu, Hồng Lĩnh

3

Hồ Tàu Voi

7,500

13,5

1.247

Kỳ Thịnh, TX. Kỳ Anh

4

Hồ Khe Còi

0,680

9,0

355

Kỳ Xuân, Kỳ Anh

5

Hồ Nước Vàng

1,100

10,5

260

Hương Liên, Hương Khê

6

Hồ Mục Bài

2,000

16,0

210

Hương Xuân, Hương Khê

7

Hồ Khe Ruộng

0,960

8,4

510

Hương Đô, Hương Khê

8

Hồ Nhà Quan

0,500

9,0

300

Hương Vĩnh, Hương Khê

9

Hồ Đập Làng

2,360

15,0

260

Hương Thủy, Hương Khê

10

Hồ Đập Mưng

1,300

8,3

330

Phương Điền, Hương Khê

11

Hồ Vực Rồng

1,700

13,0

360

Sơn Tiến, Hương Sơn

12

Hồ Bãi Sậy

0,800

10,0

160

Sơn Trường, Hương Sơn

13

Hồ Cao Sơn

0,900

7,0

1.190

Cương Gián, Nghi Xuân

14

Hồ Đập Háp

0,500

7,1

300

Sơn Tiến, Hương Sơn

15

Hồ Đá Bàn

0,240

7,0

80

Hương Đô, Hương Khê

16

Hồ Nước Đỏ

1,520

9,3

150

Lộc Yên, Hương Khê

17

Hồ Khe Đá

0,230

7,0

150

Sơn Kim II, Hương Sơn

 

III. Tổng Mức đầu tư

Kinh phí thực hiện dự án WB8 giải đoạn 1 tại tỉnh Hà Tĩnh được UBND tỉnh phê duyệt là 187.733.000.000 VNĐ tương đương 8.343.689 USD bao gồm 7.518.889 USD vốn vay WB và 824.800 USD vốn đối ứng

Kinh phí thực hiện dự án WB8 giải đoạn 2 tại tỉnh Hà Tĩnh được UBND tỉnh phê duyệt là 296.697.000.000 VNĐ tương đương 13.186.533 USD bao gồm 12.881.333 USD vốn vay WB và 305.200 USD vốn đối ứng
 

IV. Đơn vị quản lý tiểu dự án

Chủ đầu tư tiểu dự án WB8 tỉnh Hà Tĩnh: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh

V. Địa chỉ liên hệ

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh (Số 4 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)

Giám đốc dự án: Nguyễn Bá Đức - SĐT 0913326884

 

©:Copyright: Bản quyền thuộc Dự án Sửa chữa và Nâng cao An toàn Đập (WB8)

Thiết kế bởi CPMU & PIC. Hỗ trợ: Điện thoại: +24-666-49598; Email: miswb8@gmail.com